Danh từ
- Mũ của vua đội lúc đi tế.
Cấu tạo âm tiết
| mũ | âm đầu m · vần u · thanh ngã |
| bình | âm đầu b · vần inh · thanh huyền |
| thiên | âm đầu th · vần iên · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "mũ bình thiên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.