mũ
Phát âm (IPA): Hà Nội [mu˦ˀ˥] · Huế [mʊw˧˨] · Sài Gòn [mʊw˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đồ đội trên đầu làm bằng vải, dạ, nan.
- Mũ lưỡi trai.
- Mũ vành rộng.
- Phần loe ra của một vật ở phía trên, như cái mũ.
- Mũ nấm.
- Mũ đinh.
- Miếng da khâu úp ở phần trên chiếc giày.
- Mũ giày.
- (Toán học) Số mũ nói tắt.
- Hai mũ ba bằng tám.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 帽.
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"mũ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | hat |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 帽子 mào zi |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 帽子 ぼうし |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 모자 moja |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le chapeau |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Hut |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | шляпа шля́па |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | หมวก mùak |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il cappello |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "mũ"
mũ lưỡi traiMũ có một bộ phận cứng thè lè ở trước trán.số mũ(Toán học) Số chỉ bậc của luỹ thừa.đinh mũLoại đinh ngắn đầu bẹp.mũ niMũ của người già đội có diềm che kín hai mang tai và sau gáy.ngả mũBỏ mũ xuống để chào một cách kính cẩn.chụp mũxem vu khốngsửa mũ dưới đàoÝ sự bị hiểu lầm không tốt theo lời người xưa nói.mũ ngheHệ thống hai ống nghe điện thoại, có quai để đội lên đầu mà nghe.mũ cát-kétMũ công nhân có lưỡi trai trước trán.mũ nồibê rê.mũ phớtMũ làm bằng dạ, có vành.mũ mấnMũ bằng vải trắng hình phễu của đàn bà đội khi đưa ma bố mẹ hoặc chồng.mũ cátThứ mũ cứng có vành, cốt bằng li-e, rút...ngoài bọc vải.mũ sắtMũ bằng kim loại của pháo thủ.mũ chào màoMũ bằng vải, bằng dạ, không có vành, bóp lại ở phía trên, trông có hình cái mào con chào mào.mũ tai bèoMũ mềm của quân Giải phóng miền Nam Việt Nam.mũ cánh chuồnMũ của vua hay quan, có hai cánh như cánh chuồn chuồn.mũ bình thiênMũ của vua đội lúc đi tế.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mũ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.