mù

Danh từTính từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần u

Phát âm (IPA): Hà Nội [mu˨˩] · Huế [mʊw˦˩] · Sài Gòn [mʊw˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Sương mù (nói tắt).
    • Mây tạnh mù tan.
    • Quá mù ra mưa (tục ngữ).
Tính từ
  1. (Nhãn khoa) Mất khả năng nhìn.
    • Người mù (bị mù cả hai mắt).
    • Bị mù một mắt.
    • Có mắt như mù (không hiểu biết gì cả).
  2. Ở trạng thái ranh giới với xung quanh bị xóa nhòa, không còn nhận biết ra cái gì nữa.
    • Bụi mù trời.
    • Rối mù.
    • Quay tít mù.
  3. P. (kng.; dùng phụ sau t., trong một số tổ hợp).
    • (Mùi khó chịu) đến mức độ cao, xông lên mạnh mẽ và lan toả khắp xung quanh.
    • Mùi caosu cháy khét mù.
    • Khai mù.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"mù" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh blind · fog
🇨🇳 Tiếng Trung 瞎 xiā
🇫🇷 Tiếng Pháp aveugle · brouillard
🇩🇪 Tiếng Đức blind
🇷🇺 Tiếng Nga слепой слепо́й
🇹🇭 Tiếng Thái ตาบอด taa-bàwt
🇮🇹 Tiếng Ý cieco
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha ciego
🇳🇱 Tiếng Hà Lan nevel · blind

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "mù"

mù màuTật của mắt không phân biệt được màu sắc.mù quángThiếu trí sáng suốt tới mức không biết phân biệt phải trái, hay dở...mù tạcTên một lại cây.mù mờMờ, không nhìn rõ được gì.mù chữKhông đọc được chữ.tối tâm mù mịtNgười ngu, chậm học, không sáng suốt. Giải thích cho nghe bao nhiêu lần cũng chẳng hiểu gì cả.mù mịtTối tăm, mờ tối, không nhìn thấy rõ.mù căng chải(Khẩu ngữ) Làm một việc gì đó rất mù mờ, lơ mơ, không rõ ràng.Mù Cang Chải(Huyện) Một huyện vùng cao phía tây của tỉnh Yên Bái, Việt Nam.mịt mùXa thẳm và không trông thấy gì.rối mùRối tung lên, đến mức không còn nhận biết ra cái gì nữa.biệt mùXa tít.khét mùNói mùi khét xông lên và lan rộng.mù tịtKhông trông thấy gì cả, không hiểu gì cả.tít mùTít (ng. 1., 2.) (mức độ nhấn mạnh hơn).lù mùMờ, sáng yếu, không tỏ, không rõ.rối rít tít mù(nhưng nghĩa mạnh hơn)rối tung rối mùNhư rối tung (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).rối tinh rối mù(nhưng nghĩa mạnh hơn)quá mù ra mưa(Nghĩa bóng) (sự việc phát triển) đã đi quá giới hạn của nó và chuyển sang trạng thái, tính chất khác với mức độ cao hơn.mèo mù vớ cá ránChỉ những người không có khả năng hoặc không có kinh nghiệm nhưng vẫn may mắn nhận được thành công hoặc lợi ích nào đó.Bản MùMột xã thuộc huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.khai mùNói mùi khai xông lên mạnh trong một khoảng rộng.mù khơiXa xa mù mịt.mù uLoài cây to cùng họ với măng cụt, quả tròn như quả nhãn có thể ép lấy dầu.tít mù xanhNói cao thăm thẳm, chỉ nhìn thấy trời xanh.

Cấu tạo âm tiết

mùâm đầu m · vần u · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "mù" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.