模
môHán Việt · Nôm
moNôm
muNôm
muaNôm
mùNôm
mạcNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6A21
- Bộ thủ
- 木 mộc số 75
- Nét ngoài bộ
- 11
- Tổng số nét
- 15
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- mô — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "mô" · âm tiết mô
- mo — Nôm. Chữ cùng âm "mo" · âm tiết mo
- mu — Nôm. Chữ cùng âm "mu" · âm tiết mu
- mua — Nôm. Chữ cùng âm "mua" · âm tiết mua
- mù — Nôm. Chữ cùng âm "mù" · âm tiết mù
- mạc — Nôm. Chữ cùng âm "mạc" · âm tiết mạc
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 模 theo lối Nôm
mùSương mù (nói tắt).muaCây bụi mọc hoang, thân và lá có nhiều lông, hoa to, màu hồng tím, quả rắn, khi khô nứt ở đỉnh.môĐống đất.mạcPhỏng theo bản chính mà viết lại hay vẽ lại.moPhần bẹ rộng ở lá cau, bọc lấy thân cau.muChỗ khum khum gồ lên trên một vật gì.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
model, standard, pattern; copy
Chữ khác cũng đọc là "mô"
Chữ khác cũng đọc là "mo"
Chữ khác cũng đọc là "mu"
Chữ khác cũng đọc là "mua"
Chữ khác cũng đọc là "mù"
Chữ khác cũng đọc là "mạc"
Chữ cùng bộ 木
木mộc林lâm本bản村thôn橋kiều橘quất樂lạc校hiệu榮vinh東đông架giá桶thũng板bản樣dạng柴sài森sâm根căn梅mai梗cạnh椅ỷ極cực杜đỗ格cách檜cối染nhiễm核hạch末mạt枝chi欄lan束thú
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 模
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 模 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).