東
đôngHán Việt · Nôm
côHán Việt
đangNôm
đồngâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6771
- Bộ thủ
- 木 mộc số 75
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- đông — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "đông" · âm tiết đông
- cô — Hán Việt. Chữ cùng âm "cô" · âm tiết cô
- đang — Nôm. Chữ cùng âm "đang" · âm tiết đang
- đồng — âm Việt. Chữ cùng âm "đồng" · âm tiết đồng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Đông, phía đông, hướng đông.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 東 theo lối Nôm
đôngMột trong bốn phương chính, ở về phía mặt trời mọc, đối lập với phương tây.đang(Vch.; dùng có kèm ý phủ định). Bằng lòng làm một việc mà người có tình cảm không thể làm.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
east, eastern, eastward
Giản thể và phồn thể
Chữ 東 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "đông"
Chữ khác cũng đọc là "cô"
Chữ khác cũng đọc là "đang"
Chữ khác cũng đọc là "đồng"
Chữ cùng bộ 木
木mộc林lâm本bản村thôn橋kiều模mô橘quất樂lạc校hiệu榮vinh架giá桶thũng板bản樣dạng柴sài森sâm根căn梅mai梗cạnh椅ỷ極cực杜đỗ格cách檜cối染nhiễm核hạch末mạt枝chi欄lan束thú
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 東
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 東 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 東 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).