末
mạtHán Việt · Nôm
mệtNôm
mượtNôm
mấtNôm
mặtNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+672B
- Bộ thủ
- 木 mộc số 75
- Nét ngoài bộ
- 1
- Tổng số nét
- 5
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- mạt — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "mạt" · âm tiết mạt
- mệt — Nôm. Chữ cùng âm "mệt" · âm tiết mệt
- mượt — Nôm. Chữ cùng âm "mượt" · âm tiết mượt
- mất — Nôm. Chữ cùng âm "mất" · âm tiết mất
- mặt — Nôm. Chữ cùng âm "mặt" · âm tiết mặt
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 末 theo lối Nôm
mấtChẳng còn có nữa.mặtPhần trước của đầu người, từ trán đến cằm; phần trước thường dô ra của một số động vật.mạtX.mệtMà cần ngủ hoặc nghỉ ngơi.mượtNhẵn và trơn.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
final, last, end; insignificant
Chữ khác cũng đọc là "mạt"
Chữ khác cũng đọc là "mệt"
Chữ khác cũng đọc là "mượt"
Chữ khác cũng đọc là "mất"
Chữ khác cũng đọc là "mặt"
Chữ cùng bộ 木
木mộc林lâm本bản村thôn橋kiều模mô橘quất樂lạc校hiệu榮vinh東đông架giá桶thũng板bản樣dạng柴sài森sâm根căn梅mai梗cạnh椅ỷ極cực杜đỗ格cách檜cối染nhiễm核hạch枝chi欄lan束thú
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 末
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 末 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 末 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).