Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mất

Động từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần ât

Phát âm (IPA): Hà Nội [mət̚˧˦] · Huế [mək̚˦˧˥] · Sài Gòn [mək̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Chẳng còn có nữa.
    • Mất chiếc xe đạp.
    • Mất tín hiệu.
    • Mất lòng tin.
    • Mất cả chì lẫn chài.
  2. Hết chừng bao nhiêu tiền của, sức lực, thời gian.
    • Tiêu mất nhiều tiền.
    • Mất thời gian vô ích.
  3. Chết (hàm ý tiếc thương).
    • Bố mẹ mất từ lúc còn nhỏ.
  4. Trt.
  5. Từ biểu thị ý xảy ra một sự việc một cách đáng tiếc.
    • Quên khuấy mất.
    • Muộn mất rồi.
  6. Từ biểu thị mức độ cao của trạng thái tình cảm.
    • Vui quá đi mất.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ . Cùng gốc với Bi , bʉt.

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"mất" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh lose · lost · to lose; to die; to take (time)
🇨🇳 Tiếng Trung 掉 diào · 丢 diū · 失去 shī qù · 丧失 sàng shī
🇯🇵 Tiếng Nhật 無くなる なくなる · 亡くなる なくなる · 失う うしなう · 損得 そんとく · 亡くす なくす
🇰🇷 Tiếng Hàn 버리다 beorida · 잃다 ilda · 먹다 meokda · 없어지다 eopeojida
🇫🇷 Tiếng Pháp perdre · perdu
🇷🇺 Tiếng Nga лишиться лиши́ться · потерянный поте́рянный
🇹🇭 Tiếng Thái เสีย sǐa · หาย hǎai · สูญ sǔun
🇮🇹 Tiếng Ý perdere · smarrito

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "mất"

biến mấtBị mất hoặc mất tích, trở nên không thể tìm thấy, không thể nhìn thấy nữa.mất ngủKhông thể ngủ được.mất mặtKhông còn uy tín, thể diện nữa.mất dạyHư đốn, thiếu giáo dục.mất tămKhông biết đi đâu, không có tin tức.mất gốcCắt đứt quan hệ với tổ tiên, nòi giống, cơ sở.mất láiKhông làm chủ được phương hướng của xe (ô tô)mất mátVương vãi, thất lạc.Mất búa đổ ngờChỉ việc nghi ngờ vu vơ.mất lòngLàm cho người ta giận.mất máuThiếu máu do bệnh.mất cắpBị kẻ gian lấy mất vật gì trong khi mình sơ ý.mất tríMất hết khả năng hoạt động trí óc, khả năng nhận thức, suy nghĩ, phán đoán; điên (lối nói kiêng tránh).mất sổ gạoDiễn tả việc làm mất cuốn sổ lương thực cho phép hằng tháng được mua một lượng lương thực nhất định với giá rẻ thời bao cấp.mất ăn mất ngủPhải lo lắng, nghĩ ngợi nhiều về việc gì đến mức ăn không ngon, ngủ không yên.mất ăn mất ngủPhải lo lắng, nghĩ ngợi nhiều về việc gì đến mức ăn không ngon, ngủ không yên.mất nếtNói trẻ con quen thân hư hỏng.mất trộmBị kẻ trộm lấy mất của cải.mất mùaThu hoạch mùa màng kém, chẳng đạt được mức bình thường.mất hồnNgẩn ngơ, không có khả năng suy nghĩ.mất tiêuMất đi hẳn, không còn thấy đâu nữa.mất mậtRun sợ quá mức.mất víaSợ hãi quá.mất hútKhông nhìn thấy đâu nữa.mất giáSụt về giá trị.tiền mất tật mangVí trường hợp mất của, mất công nhưng vẫn không khỏi bệnh, không được việc gì mà thậm chí còn mang thêm hại vào thân.cả giận mất khônNóng nảy, bực tức thái quá thì sẽ mất tỉnh táo, dễ dẫn đến mắc sai lầm.một mất một cònĐấu tranh gay gắt, quyết liệt, không thể thoả hiệp, nhân nhượng.mất giốngKhông có con, hoặc chết hết con (thtục).mất cướpBị kẻ cướp lấy mất của cải.rắn mất đầuLực lượng kém khi kẻ lĩnh đạo không còn.mất mì xưaTrái nghĩa mì xưa mì xớm, trỏ điềm dữ.mất hút con mẹ hàng lươnTrò lừa đảo, ăn cắp vặt.

Cấu tạo âm tiết

mấtâm đầu m · vần ât · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "mất" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.