mật
Phát âm (IPA): Hà Nội [mət̚˧˨ʔ] · Huế [mək̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [mək̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Loại nước sánh, màu nâu đỏ, vị ngọt, làm từ cây mía, theo phương pháp thủ công.
- Thắng mật nấu kẹo lạc.
- Đường mật.
- Chất có vị ngọt do các tuyến ở đáy một số loài hoa tiết ra.
- Ong hút mật.
- Mật ong, nói tắt.
- Nuôi ong lấy mật.
- Nước màu xanh vàng, có vị đắng do gan tiết ra để tiêu hoá các chất mỡ.
- Gan tiết mật.
- Túi mật, nói tắt.
- Mua cái mật gấu.
- Kín, cần phải giữ kín, không để lộ ra.
- Tin mật.
- Tài liệu mật.
- Kiến.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ tiếng Thái nguyên thủy *mɤcᴰ.
Chữ Hán đọc là "mật"
𧖅mật蔤mật嘧mật密mật䤉mật榓ẩu, âu, mật谧mịch, mật謐mịch, bật, bí, mật宓phục, mật樒mật沕vật, mật冖mịch, mật虙phục, mật滵mật宻mật峚mật
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"mật" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | honey; bile; secret |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | confidenziale |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | bilis |
| 🇵🇹 Tiếng Bồ Đào Nha | bílis |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ cùng họ
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "mật"
bí mậtMột thông tin cần phải được bảo vệ không được cho công chúng hoặc những người nào đó được biết đến.mật khẩuTập hợp các ký tự, chỉ một hay một nhóm người dùng biết, kèm theo tên người dùng, để đăng nhập vào máy tính hay mạng máy tinh.mật ongChất lỏng hơi sền sệt, có vị ngọt, màu vàng nhạt, do nhiều giống ong hút mật nhiều loại hoa đem về tổ chế biến cô đặc mà thành, được dùng làm thuốc bổ, nhuận táo, giải độc, chữa tì vị hư nhược, ho, lở miệng, vết thương bỏng... Còn gọi là bách hoa tinh, bách hoa cao, phong đường, phong mật.khẩu mật phúc kiếm(Nghĩa đen) Miệng có mật ngọt, nhưng trong bụng có dao kiếm.thân mậtChân thành, nồng hậu và gần gũi, thân thiết với nhau.bảo mậtGiữ bí mật của nhà nước, của tổ chức.bánh mậtBánh làm bằng bột gạo nếp trộn với mật, có nhân đậu xanh hoặc lạc, thường gói bằng lá chuối khô, hấp chín.mật mãMã được giữ bí mật.Mật tôngMột nhánh của Phật giáo (một tôn giáo có từ lâu đời, xuất phát ban đầu từ Ấn Độ sau đó ảnh hưởng đến các quốc gia xung quanh như Trung Quốc, Tây Tạng, Nhật Bản và bao gồm Việt Nam).tối mậtHết sức cần được giữ bí mật.mật thiếtKhăng khít.tuyệt mậtRất bí mật, cần được tuyệt đối giữ kín.rỉ mậtSản phẩm phụ của ngành sản xuất đường có màu nâu sẫm, dạng syrup đặc được tạo ra trong quá trình chiết xuất đường từ mía hoặc củ cải. Có vị ngọt giống mật mía.mật hoaDịch nhầy do hoa tiết ra để thụ phấn.mật míaChất lỏng dạng si rô thu được từ quá trình chưng cất cô đặc nước mía, có màu vàng óng, vị thanh ngọt.mật độMức độ tập trung của dân cư.túi mậtBọc chứa mật, hình quả trứng, nằm ở dưới gan.mật vụKẻ làm công việc do thám.cẩn mật(Xem từ nguyên 1) Cẩn thận và nghiêm ngặt.ong mậtOng nuôi hoặc sống hoang, sản sinh ra mật và sáp.mật ướcĐiều ước kín ký kết với nhau.nếm mật nằm gaiChịu đựng mọi gian khổ, quyết mưu đồ việc lớn.trăng mậtThời kỳ đầu sau ngày kết hôn.mửa mậtKhó nhọc quá sức.mất mậtRun sợ quá mức.trù mậtĐông đúc, phồn vinh.mật thưLoại văn bản dùng một hệ thống mật mã để truyền thông tin một cách bí mật.mật phụcNúp lùm chờ đối tượng đến địa điểm đã được phục kích để bắt giữ.giập mậtRất đau.mật lệnhLệnh kín.mật thámKẻ chuyên dò xét cách mạng và các hành động có hại cho việc cai trị của thực dân Pháp.mật ngữCách sử dụng từ ngữ hoặc tiếng lóng để giữ bí mật trong thông tin liên lạc.mật kếMưu kế kín.mật bàiKế hoạch kín ghi trên giấy.mật báoLoan tin một cách kín đáo.Yên MậtMột xã thuộc huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.mật sắcTo gan đánh bạo.mật chỉChỉ dụ bí mật của vua, quan. Lệnh kín.giấm mậtGiấm gây bằng đường hoặc mật.nghiêm mậtChặt chẽ và kín đáo.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mật" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.