mật hoa

Danh từ
Danh từ
  1. Dịch nhầy do hoa tiết ra để thụ phấn.
    • Lấy mật hoa dừa.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ ghép giữa .

"mật hoa" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh nectar

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

mậtâm đầu m · vần ât · thanh nặng
hoaâm đầu h · vần oa · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "mật hoa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.