mật thám

Danh từ
Danh từ
  1. Kẻ chuyên dò xét cách mạng và các hành động có hại cho việc cai trị của thực dân Pháp.

Cấu tạo âm tiết

mậtâm đầu m · vần ât · thanh nặng
thámâm đầu th · vần am · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "mật thám" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.