thám

Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

thâm đầu
amvần
sắcthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "tham"

"thám" là một từ

Động từ. Dò xét. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "thám"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "thám"

Từ có "thám" ở sau

Cùng vần "am", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.