thám
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "tham"
"thám" là một từ
Động từ. Dò xét. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thám"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "thám"
thám tửNgười làm việc dò xét trong xã hội cũ.thám hiểmĐi vào vùng xa lạ ít ai đặt chân tới, để khảo sát.thám sátTìm những tài nguyên, vật liệu ở một vùng.thám mãLính do thám đi ngựa.thám báoNghiên cứu có phương pháp và bằng những phương tiện kỹ thuật một môi trường xa mặt đất.thám hoaNgười đậu bậc thứ ba trong tam khôi trong kỳ thi đình.thám hoa võ cửĐỗ thám hoa võ.
Từ có "thám" ở sau
trinh thám(Từ cũ) Dò xét, thám thính.bóng thám khôngQuả khí cầu được trang bị các thiết bị khảo sát khí tượng bên trong dùng để đo thời tiết.mật thámKẻ chuyên dò xét cách mạng và các hành động có hại cho việc cai trị của thực dân Pháp.
Cùng vần "am", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.