thám báo

Động từ
Động từ
  1. Nghiên cứu có phương pháp và bằng những phương tiện kỹ thuật một môi trường xa mặt đất.
    • Thám báo những tầng cao của khí quyển..
    • Bóng thám báo..
    • Quả cầu mang những máy ghi, dùng vào việc nghiên cứu khí tượng ở những tầng cao.

Cấu tạo âm tiết

thámâm đầu th · vần am · thanh sắc
báoâm đầu b · vần ao · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thám báo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.