Động từDanh từTính từ
- (Từ cũ) Dò xét, thám thính.
- Máy bay trinh thám.
- Tiểu thuyết trinh thám.
- (Từ cũ) Mật thám hoặc thám tử.
- Nhà trinh thám.
- Cử trinh thám đi dò xét tình hình.
- Có nội dung kể những vụ án ly kỳ và hoạt động của các thám tử điều tra tìm ra thủ phạm.
- Truyện trinh thám.
- Phim trinh thám.
- Tiểu thuyết lấy đề tài là những chuyện ly kỳ trong cuộc đấu tranh giữa những nhà trinh sát với kẻ địch.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 偵探.
"trinh thám" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | detective (story) · detective |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le policier |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trinh thám" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.