trinh thám

Động từDanh từTính từ
Động từ
  1. (Từ cũ) Dò xét, thám thính.
    • Máy bay trinh thám.
    • Tiểu thuyết trinh thám.
Danh từ
  1. (Từ cũ) Mật thám hoặc thám tử.
    • Nhà trinh thám.
    • Cử trinh thám đi dò xét tình hình.
Tính từ
  1. Có nội dung kể những vụ án ly kỳ và hoạt động của các thám tử điều tra tìm ra thủ phạm.
    • Truyện trinh thám.
    • Phim trinh thám.
  2. Tiểu thuyết lấy đề tài là những chuyện ly kỳ trong cuộc đấu tranh giữa những nhà trinh sát với kẻ địch.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 偵探.

"trinh thám" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh detective (story) · detective
🇫🇷 Tiếng Pháp le policier

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

trinhâm đầu tr · vần inh · thanh ngang
thámâm đầu th · vần am · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "trinh thám" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.