cám

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

câm đầu
amvần
sắcthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "cam"

"cám" là một từ

Danh từ, Động từ. Chất vụn, màu nâu do lớp vỏ mềm bao ngoài hạt gạo nát vụn khi giã hay xay xát mà thành. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "cám"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "cám"

Từ có "cám" ở sau

Cùng vần "am", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.