bám
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "bam"
"bám" là một từ
Động từ. Giữ chặt, không rời ra. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "bám"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "bám"
bám càngĐi theo, nhờ vào người khác nhằm hưởng lợi (hàm ý chê)bám riếtdiễn tả cái gì đó cứ đi theo một ai đó hoài
Cùng vần "am", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.