bám
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓaːm˧˦] · Huế [ʔɓaːm˦˧˥] · Sài Gòn [ʔɓaːm˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Giữ chặt, không rời ra.
- Bám vào vách đá trèo lên.
- Bám vào cành cây.
- Theo sát, không lìa ra.
- Đi đâu bám gót theo sau.
- Dựa vào một cách cứng nhắc để làm căn cứ, cơ sở.
- Bám vào ý kiến của cấp trên .
- Bám vào cái lí thuyết cũ ấy thì làm sao thoát khỏi vòng luẩn quẩn.
- Dựa vào đối tượng khác để tồn tại.
- Sống bám vào cha mẹ.
- Từ lóng (trái nghĩa bay) : Học sinh thi đậu.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "bám"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"bám" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | grip · to cling; to stick to |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 扒 bā |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 付く つく |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 묻다 mutda |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | держаться держа́ться |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "bám"
bám sátTheo dõi, nắm bắt tình hình, diễn biến một việc nào đó một cách liên tục.ăn bámCó sức lao động mà không làm việc, chỉ sống nhờ vào lao động của người khác.bám trụBám lại, trụ lại ở một nơi nào đó, thường là nơi khó khăn, nguy hiểm, để thực hiện cho bằng được mục đích hay công việc gì.bám càngĐi theo, nhờ vào người khác nhằm hưởng lợi (hàm ý chê)bám chấpNhững vướng mắc, bám víu, níu kéo của bản thân vào một vấn đề hay sự vật nào đó.bám riếtdiễn tả cái gì đó cứ đi theo một ai đó hoài
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bám" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.