ám
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "am"
Từ bắt đầu bằng "ám"
ám ảnhĐiều làm cho mình cứ phải nghĩ đến luôn.ám thị(Ít dùng) Tỏ cho biết một cách kín đáo, gián tiếp.ám sátGiết người (thường là nhân vật quan trọng) một cách bí mật, có mưu tính trước.ám quẻ(Mê tín) Ma quỷ cản trở, quấy rầy việc gieo quẻ bói làm bói sai.ám tiêuRạn đá vôi ngầm do xương, vỏ sinh vật (chủ yếu là san hô), tảo và các sinh vật khác tạo nên ở các vùng biển ấm (nhiệt độ trên 20°C).ám tảBài viết theo nghe đọc, sao cho đúng, không có lỗi.ám hiệuDấu hiệu để nhận ra nhau, chỉ giữa những thành viên trong tổ chức biết, người ngoài tổ chức không thể biết.ám điểmVùng không nhìn thấy trong thị trường của mắt. Thông thường, người bệnh khi nhìn vào một vật nào đó thấy một vùng mờ tối cố định.
Từ có "ám" ở sau
u ámTối tăm, không nhìn thấy gì cả.mờ ámKhông rõ rệt, phân minh, đáng ngờ là có điều xấu bên trong.hôn ámU mê, mờ tối.hắc ámĐen tối (thường dùng với nghĩa bóng).
Cùng vần "am", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.