am
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "am"
"am" là một từ
Danh từ. Chùa nhỏ, miếu nhỏ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "am"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "am"
am pe(Vật lý học) (xem từ nguyên 1) Đơn vị cường độ dòng điện.am hiểuHiểu biết rành rõ, tường tận.am tườngHiểu biết tường tận.am mâyChùa nhỏ hẻo lánh.am thanh cảnh vắngCảnh vắng vẻ, tĩnh mịch ở nơi chùa chiền.
Từ có "am" ở sau
Thọ Am tự thuyềnChùa Thọ Am.thuyền amNhà chùa.thảo amChùa lợp tranh.Cổ AmMột xã thuộc huyện Vĩnh Bảo, tp. Hải Phòng, Việt Nam.
Cùng vần "am", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.