gam

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

gâm đầu
amvần
ngangthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "gam"

"gam" là một từ

Danh từ. (Vật lý) Đơn vị đo khối lượng, bằng 1 phần 1000 khối lượng của khối kilôgam tiêu chuẩn. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "gam"

Cùng vần "am", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.