kham
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "kham"
"kham" là một từ
Động từ, Danh từ. Chịu đựng được. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "kham"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "kham"
Từ có "kham" ở sau
ngựa bất khamNgựa hay lồng.nan khamLòng chịu không nổi.bất khamNói con ngựa khó điều khiển, khó trị.
Cùng vần "am", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.