ngựa bất kham

Cụm từ
Cụm từ
  1. Ngựa hay lồng.
  2. Người dễ đổi ý.

Cấu tạo âm tiết

ngựaâm đầu ng · vần ưa · thanh nặng
bấtâm đầu b · vần ât · thanh sắc
khamâm đầu kh · vần am · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ngựa bất kham" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.