龕
khámHán Việt · Nôm
khamHán Việt · Nôm
khắmNôm
khẳmNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+9F95
- Bộ thủ
- 龍 long số 212
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 22
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- khám — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "khám" · âm tiết khám
- kham — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "kham" · âm tiết kham
- khắm — Nôm. Chữ cùng âm "khắm" · âm tiết khắm
- khẳm — Nôm. Chữ cùng âm "khẳm" · âm tiết khẳm
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 龕 theo lối Nôm
khámĐồ bằng gỗ giống như cái tủ nhỏ không có cánh, dùng để đặt đồ thờ, thường được gác hay treo cao.khẳmCũ.khắmCó mùi thối.khamChịu đựng được.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
niche, shrine
Giản thể và phồn thể
Chữ 龕 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "khám"
Chữ khác cũng đọc là "kham"
Chữ khác cũng đọc là "khắm"
Chữ khác cũng đọc là "khẳm"
Chữ cùng bộ 龍
龍long龙lũng龑yểm𪚚trong龓long龔cung龛khám龖tạp龗linh龘lũng龎bàng龏cung𪚑hung𪚒cung𪚓long䶮yểm𪚕khám𪚖lung𪚗long𪚘long龒long𪚙linh䶬kiên龚cung𪚜kiên𪚝lung𪚞long𪚠long𪚤trông𪚥triết
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 龕
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 龕 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).