khẳm

Tính từ Có chữ Nôm Thanh hỏiVần ăm
Tính từ
  1. Cũ.
  2. (Thuyền chở) Đầy và nặng, khiến cho chìm xuống mặt nước tận mạn thuyền.
    • Chở bao nhiêu đạo thuyền không khẳm (Nguyễn Đình Chiểu)
  3. Quá nhiều, quá mức cần thiết.
    • No khẳm bọng.
    • Tiền vô khẳm.
  4. Vừa khít vừa đúng với yêu cầu.
    • Đạt khẳm chi tiêụ

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "khẳm"

Cấu tạo âm tiết

khẳmâm đầu kh · vần ăm · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "khẳm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.