khẳm
- Cũ.
- (Thuyền chở) Đầy và nặng, khiến cho chìm xuống mặt nước tận mạn thuyền.
- Chở bao nhiêu đạo thuyền không khẳm (Nguyễn Đình Chiểu)
- Quá nhiều, quá mức cần thiết.
- No khẳm bọng.
- Tiền vô khẳm.
- Vừa khít vừa đúng với yêu cầu.
- Đạt khẳm chi tiêụ
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "khẳm"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khẳm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.