龍
longHán Việt · Nôm
lũngHán Việt
sủngHán Việt
lóngHán Việt
luồngNôm
lỏngNôm
lungNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+9F8D
- Bộ thủ
- 龍 long số 212
- Nét ngoài bộ
- 0
- Tổng số nét
- 16
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- long — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "long" · âm tiết long
- lũng — Hán Việt. Chữ cùng âm "lũng" · âm tiết lũng
- sủng — Hán Việt. Chữ cùng âm "sủng" · âm tiết sủng
- lóng — Hán Việt. Chữ cùng âm "lóng" · âm tiết lóng
- luồng — Nôm. Chữ cùng âm "luồng" · âm tiết luồng
- lỏng — Nôm. Chữ cùng âm "lỏng" · âm tiết lỏng
- lung — Nôm. Chữ cùng âm "lung" · âm tiết lung
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 龍 theo lối Nôm
lỏng(Vật chất) Ở trạng thái có thể chảy được, có thể tích nhất định và có hình dạng tuỳ thuộc vào vật chứa.luồngThứ tre rừng.longRời ra.lungHăng, nhiều.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
dragon; Kangxi radical 212
Giản thể và phồn thể
Chữ 龍 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "long"
Chữ khác cũng đọc là "lũng"
Chữ khác cũng đọc là "sủng"
Chữ khác cũng đọc là "lóng"
Chữ khác cũng đọc là "luồng"
Chữ khác cũng đọc là "lỏng"
Chữ khác cũng đọc là "lung"
Chữ cùng bộ 龍
龕khám龙lũng龑yểm𪚚trong龓long龔cung龛khám龖tạp龗linh龘lũng龎bàng龏cung𪚑hung𪚒cung𪚓long䶮yểm𪚕khám𪚖lung𪚗long𪚘long龒long𪚙linh䶬kiên龚cung𪚜kiên𪚝lung𪚞long𪚠long𪚤trông𪚥triết
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 龍
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 龍 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 龍 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).