篭
luồngNôm
lùngNôm
trôngNôm
lồngNôm
Chữ Nôm U+7BED
- Bộ thủ
- 竹 trúc số 118
- Nét ngoài bộ
- 10
- Tổng số nét
- 16
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- luồng — Nôm. Chữ cùng âm "luồng" · âm tiết luồng
- lùng — Nôm. Chữ cùng âm "lùng" · âm tiết lùng
- trông — Nôm. Chữ cùng âm "trông" · âm tiết trông
- lồng — Nôm. Chữ cùng âm "lồng" · âm tiết lồng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 篭 theo lối Nôm
lồngĐồ thường đan thưa bằng tre nứa hoặc đóng bằng gỗ hay kim loại, dùng để nhốt chim, gà, các loài động vật khác.trôngNhận thấy bằng mắt.luồngThứ tre rừng.lùngTìm tòi sục sạo.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
cage; cage-like basket
Chữ khác cũng đọc là "luồng"
Chữ khác cũng đọc là "lùng"
Chữ khác cũng đọc là "trông"
Chữ khác cũng đọc là "lồng"
Chữ cùng bộ 竹
節tiết笠lợp答đáp等đẳng簡giản算toán籠lung筆bút管quản笑tiếu竹trúc箱sương箭tiễn第đậy籃lam笨bát籍tịch篇thiên竿cán簇thấu簿bạc筷khoái符phù筋trợ箏tranh策sách笘chòm築trúc簽kiểm筒đồng
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 篭
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 篭 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).