㳥
lỏngNôm
lạnhNôm
lùngNôm
lộngNôm
lóngNôm
lồngNôm
sóngNôm
Chữ Nôm U+3CE5
- Bộ thủ
- 水 thuỷ số 85
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK mở rộng A
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng A. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- lỏng — Nôm. Chữ cùng âm "lỏng" · âm tiết lỏng
- lạnh — Nôm. Chữ cùng âm "lạnh" · âm tiết lạnh
- lùng — Nôm. Chữ cùng âm "lùng" · âm tiết lùng
- lộng — Nôm. Chữ cùng âm "lộng" · âm tiết lộng
- lóng — Nôm. Chữ cùng âm "lóng" · âm tiết lóng
- lồng — Nôm. Chữ cùng âm "lồng" · âm tiết lồng
- sóng — Nôm. Chữ cùng âm "sóng" · âm tiết sóng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 㳥 theo lối Nôm
sóngHiện tượng mặt nước dao động, dâng lên hạ xuống trông tựa như đang di chuyển, chủ yếu do gió gây nên.lạnhCó ít nhiệt độ.lồngĐồ thường đan thưa bằng tre nứa hoặc đóng bằng gỗ hay kim loại, dùng để nhốt chim, gà, các loài động vật khác.lỏng(Vật chất) Ở trạng thái có thể chảy được, có thể tích nhất định và có hình dạng tuỳ thuộc vào vật chứa.lóngQuy ước trong đan lát từng loại sản phẩm.lộngVùng biển gần bờ.lùngTìm tòi sục sạo.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
a river in ancient times
Chữ khác cũng đọc là "lỏng"
Chữ khác cũng đọc là "lạnh"
Chữ khác cũng đọc là "lùng"
Chữ khác cũng đọc là "lộng"
Chữ khác cũng đọc là "lóng"
Chữ khác cũng đọc là "lồng"
Chữ khác cũng đọc là "sóng"
Chữ cùng bộ 水
浪lăng演diễn漫man沈thẩm泥nê深thâm派phái油du洡giội浸tẩm滅diệt洗tẩy温ôn水thuỷ淋lâm永vĩnh汽hất沒một注chú淬tôi清thanh沙sa泡bào洞đỗng消tiêu滿mãn池trì𣳔dòng淶lai活hoạt
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 㳥
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 㳥 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).