lỏng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "long"
"lỏng" là một từ
Tính từ. (Vật chất) Ở trạng thái có thể chảy được, có thể tích nhất định và có hình dạng tuỳ thuộc vào vật chứa. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lỏng"
lỏng lẻoLỏng, dễ tuột, dễ rời ra (nói khái quát).lỏng chỏngThưa thớt, rời rạc và mỗi thứ một nơi không ra hàng lối.lỏng khỏngCao và gầy.
Từ có "lỏng" ở sau
chất lỏng(Vật lý) Chất chảy, không giữ một hình dạng nhất định, như là nước.thả lỏngĐể cho các cơ bắp hoàn toàn tự nhiên, thoải mái, không có một biểu hiện dùng sức nào cả, dù rất nhỏ.buông lỏngKhông siết chặt, không kiềm giữ, để cho lỏng lẻo, tự do.nới lỏnghành động không xiếc chặc một cái gì đó nữalong lỏngHơi lỏng.giam lỏngBắt buộc một người phải ở trong một phạm vi nhất định để dễ theo dõi kiểm soát.bỏ lỏngXem thả lỏnglơ chơ lỏng chỏng(ng1)thõa lỏngXem nới lỏng
Cùng vần "ong", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.