Định nghĩa
- Thưa thớt, rời rạc và mỗi thứ một nơi không ra hàng lối.
- Trong gian nhà rộng chỉ thấy lỏng chỏng mấy cái ghế.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ, cụm từ chứa "lỏng chỏng"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lỏng chỏng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.