lỏng chỏng

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Thưa thớt, rời rạc và mỗi thứ một nơi không ra hàng lối.
    • Trong gian nhà rộng chỉ thấy lỏng chỏng mấy cái ghế.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ, cụm từ chứa "lỏng chỏng"

Cấu tạo âm tiết

lỏngâm đầu l · vần ong · thanh hỏi
chỏngâm đầu ch · vần ong · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "lỏng chỏng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.