tỏng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "tong"
Từ có "tỏng" ở sau
biết tỏngBiết rõ cái điều mà người khác tưởng là không thể biết được hoặc muốn giấu.tong tỏngNói tiếng nước chảy liên tiếp, đều đặn.
Cùng vần "ong", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.