mỏng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "mong"
"mỏng" là một từ
Tính từ. Không dày, có bề dày nhỏ. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "mỏng"
mỏng manhRất mỏng.mỏng tangRất mỏng, mỏng lắm.mỏng dínhMỏng lắm.mỏng mảnhDễ vỡ.mỏng tanhMỏng lắm.mỏng taiTò mò, hay nghe ngóng những chuyện kín của người khác.mỏng môiNói người hay nói hớt.
Từ có "mỏng" ở sau
mềm mỏngNhẹ nhàng, dịu dàng và khéo léo trong ăn nói, cư xử.mong mỏngHơi mỏng.má hồng mệnh mỏng(ng2).dày ăn mỏng làmLười biếng.
Cùng vần "ong", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.