Cụm từ
- (ng2).
Cấu tạo âm tiết
| má | âm đầu m · vần a · thanh sắc |
| hồng | âm đầu h · vần ông · thanh huyền |
| mệnh | âm đầu m · vần ênh · thanh nặng |
| mỏng | âm đầu m · vần ong · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "má hồng mệnh mỏng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.