Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

móng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
ongvần
sắcthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "mong"

"móng" là một từ

Danh từ. Phần rắn như chất sừng ở đầu ngón chân, hay ngón tay. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "móng"

Từ có "móng" ở sau

Cùng vần "ong", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.