móng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "mong"
"móng" là một từ
Danh từ. Phần rắn như chất sừng ở đầu ngón chân, hay ngón tay. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "móng"
móng vuốt(Id.) . Như nanh vuốt.móng giòĐoạn ngắn của chân giò lợn từ khuỷu đến các móng.móng mánhKhông đích xác, mang máng.móng rồngLoài cây leo, hoa vàng và thơm, cánh hoa dài và nhọn ở đầu.móng guốcGuốc của một số loài động vật như trâu, bò, ngựa, v.v. (nói khái quát).
Từ có "móng" ở sau
nền móngPhần đất đã gia cố để xây nhà.lở mồm long móngMột loại bệnh truyền nhiễm do virus gây ra trên động vật móng guốc chẵn.gảy móng tayLàm được một cách dễ dàng nhanh chóng.gà móng đỏGái mại dâm.
Cùng vần "ong", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.