lở mồm long móng

Danh từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [ləː˧˩ mom˨˩ lawŋ͡m˧˧ mawŋ͡m˧˦] · Huế [ləː˧˨ mom˦˩ lawŋ͡m˧˧ mawŋ͡m˦˧˥] ~ [ləː˧˨ mom˦˩ lɔŋ˧˧ mɔŋ˦˧˥] · Sài Gòn [ləː˨˩˦ mom˨˩ lawŋ͡m˧˧ mawŋ͡m˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Một loại bệnh truyền nhiễm do virus gây ra trên động vật móng guốc chẵn.
    • 2019, Kim Đồng, Ngăn chặn heo lở mồm long móng "tuồn" vào TPHCM, Lao Động
    • Nhân viên của Chi cục Thú y và Chăn nuôi TPHCM đã phát hiện hàng chục con heo có biểu hiện của bệnh lở mồm long móng.

Cấu tạo âm tiết

lởâm đầu l · vần ơ · thanh hỏi
mồmâm đầu m · vần ôm · thanh huyền
longâm đầu l · vần ong · thanh ngang
móngâm đầu m · vần ong · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "lở mồm long móng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.