mồm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 25 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "môm"
"mồm" là một từ
Danh từ. Miệng: bộ phận của sinh vật nơi bắt đầu thức ăn đi vào. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "mồm"
Từ có "mồm" ở sau
im mồmĐừng nói nữa.thối mồmCó hơi thở nặng mùi.tàu há mồmTàu chở đồng bào di cư 1954.ra mồmLên tiếng phản đối.ác mồm ác miệngCó những lời lẽ độc địa, làm người khác tổn thương tinh thần.ngượng mồmCảm thấy ngượng không dám nói.quai mồmNói người lắm điều nói to tiếng và kéo dài giọng.giữ mồm giữ miệngThận trọng trong nói năng để tránh hậu quả, tai hoạ.già mồmNói nhiều và lớn tiếng một cách hàm hồ.dớ mồmNói không tới đầu tới đuôi.mặt phấn mồm sonChỉ người đàn bà chuộng hình thức.ngứa mồmCảm thấy muốn nói tuy không cần thiết (thtục).to mồmLớn tiếng và hỗn xược.lở mồm long móngMột loại bệnh truyền nhiễm do virus gây ra trên động vật móng guốc chẵn.bạo mồm bạo miệngNgười có tài biện luận.bịt mồmCấm ai nêu chính kiến.nhịu mồmLỡ nói lầm tiếng nọ ra tiếng kia.cười không nhặt được mồmCười quá trớn.mắt chữ o mồm chữ aNgạc nhiên.phùng mồm trợn mắtLàm điều ngạc nhiên.nhè mồmNói trẻ con khóc vòi.nỏ mồmHay cãi lại người trên.gái đĩ già mồmVí kẻ đã làm điều sai trái còn lớn tiếng để lấp liếm một cách không biết ngượng.
Cùng vần "ôm", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.