mồm
Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [mom˨˩] · Huế [mom˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Miệng: bộ phận của sinh vật nơi bắt đầu thức ăn đi vào.
- Mồm loa mép giải.
Câu ví dụ thêm
- Mày im mồm một chút được không?Will you shut your trap for a minute?
- Mày có thể im mồm một chút có được không?Will you shut your trap for a minute?
- Im mồm vào và ăn đi.Shut up and eat.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"mồm" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | mouth (colloquial) · mouth |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 口 |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | bouche |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | das Maul |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | boca |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | mond |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ ghép có "mồm"
im mồmĐừng nói nữa.mồm mépGiọng lưỡi.thối mồmCó hơi thở nặng mùi.tàu há mồmTàu chở đồng bào di cư 1954.ngượng mồmCảm thấy ngượng không dám nói.quai mồmNói người lắm điều nói to tiếng và kéo dài giọng.già mồmNói nhiều và lớn tiếng một cách hàm hồ.dớ mồmNói không tới đầu tới đuôi.ngứa mồmCảm thấy muốn nói tuy không cần thiết (thtục).to mồmLớn tiếng và hỗn xược.ra mồmLên tiếng phản đối.giữ mồm giữ miệngThận trọng trong nói năng để tránh hậu quả, tai hoạ.mặt phấn mồm sonChỉ người đàn bà chuộng hình thức.lở mồm long móngMột loại bệnh truyền nhiễm do virus gây ra trên động vật móng guốc chẵn.ác mồm ác miệngCó những lời lẽ độc địa, làm người khác tổn thương tinh thần.nhịu mồmLỡ nói lầm tiếng nọ ra tiếng kia.nhè mồmNói trẻ con khóc vòi.nỏ mồmHay cãi lại người trên.bịt mồmCấm ai nêu chính kiến.phùng mồm trợn mắtLàm điều ngạc nhiên.gái đĩ già mồmVí kẻ đã làm điều sai trái còn lớn tiếng để lấp liếm một cách không biết ngượng.bạo mồm bạo miệngNgười có tài biện luận.cười không nhặt được mồmCười quá trớn.mắt chữ o mồm chữ aNgạc nhiên.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mồm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.