ngượng mồm

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Cảm thấy ngượng không dám nói.
    • Nói dối không ngượng mồm!

Cấu tạo âm tiết

ngượngâm đầu ng · vần ương · thanh nặng
mồmâm đầu m · vần ôm · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "ngượng mồm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.