Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

im mồm

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Đừng nói nữa.
    • Im mồm đi!

Câu ví dụ thêm

  • Mày im mồm một chút được không?Will you shut your trap for a minute?
  • Mày có thể im mồm một chút có được không?Will you shut your trap for a minute?
  • Im mồm vào và ăn đi.Shut up and eat.

"im mồm" trong các thứ tiếng

🇷🇺 Tiếng Nga заткнуться заткну́ться

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

imâm đầu (không) · vần im · thanh ngang
mồmâm đầu m · vần ôm · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "im mồm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.