im
Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "im"
"im" là một từ
Tính từ, Động từ. Yên lặng, không động đậy. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "im"
im lặng(Hoặc đg.) Không phát ra tiếng động, tiếng nói, dù đang có hoạt động.im mồmĐừng nói nữa.im phăng phắcHoàn toàn im lặng, không có một tiếng độngim ảLặng lẽ, không có gì náo động.im thítIm lặng hoàn toàn, không nói năng, không để có một tiếng động nào phát ra cả (thường do sợ hoặc do đuối lí)im reIm lặng, không dám có thái độ hoặc phản ứng gì.im thin thít(nhưng ý nhấn mạnh hơn)im bặtIm hẳn không có tiếng gì.im lìmHoàn toàn im lặng, yên ắng, không có động tĩnh gì.im ỉmMột cách lặng lẽ, không nói năng gì.im phắcLặng im, không một tiếng nói, không một tiếng động.im bẵngKhông có tin tức gì trong một thời gian.im lịmKhông để lộ ra cho người khác biết.im gióNói trời yên lặng, không có gió.im trờiNói trời yên lặng, không có gió.
Từ có "im" ở sau
Cùng vần "im", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.