im

Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

—âm đầu
imvần
ngangthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "im"

"im" là một từ

Tính từ, Động từ. Yên lặng, không động đậy. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "im"

Từ có "im" ở sau

Cùng vần "im", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.