Tính từ
- Lặng im, không một tiếng nói, không một tiếng động.
- cả khán phòng im phắc lắng nghe
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "im phắc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.