Tính từ
- (Hoặc đg.) Không phát ra tiếng động, tiếng nói, dù đang có hoạt động.
- Im lặng trong giờ làm việc.
- Hai người im lặng nhìn nhau.
- Không có một hành động gì, trước sự việc đáng lẽ phải có thái độ, phải có phản ứng.
- Im lặng ngồi nhìn việc sai trái.
"im lặng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | silence · silent · silent; silence |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 沉默 chén mò |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 黙る だまる · じっと |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 침묵 chimmuk · 가만있다 gamanitda |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | se taire · le silence · silencieux |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | schweigen · stumm |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | молчать молча́ть · замолчать замолча́ть · молчание молча́ние |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | zitto · il silenzio · tacere · silenzioso |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "im lặng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.