rim
Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "rim"
"rim" là một từ
Động từ. Đun nhỏ lửa cho thức ăn thấm mắm muối và sắt lại. Xem đủ nghĩa →
Cùng vần "im", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.