lim

Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
imvần
ngangthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "lim"

"lim" là một từ

Danh từ. Cây lấy gỗ thường mọc ở rừng, thân tròn, lá kép lông chim, hoa nhỏ, gỗ màu nâu sẫm, rất rắn, thuộc loại gỗ quý. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "lim"

Từ có "lim" ở sau

Cùng vần "im", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.