sim

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

sâm đầu
imvần
ngangthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "sim"

"sim" là một từ

Danh từ. Loài cây nhỏ cùng họ với ổi, mọc ở rừng núi, thân có nhiều chất chát, quả nhỏ bằng đốt tay, khi chín thì đỏ sẫm, ngọt, ăn được. Xem đủ nghĩa →

Từ có "sim" ở sau

Cùng vần "im", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.