Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhè mồm

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nói trẻ con khóc vòi.

Cấu tạo âm tiết

nhèâm đầu nh · vần e · thanh huyền
mồmâm đầu m · vần ôm · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "nhè mồm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.