phùng mồm trợn mắt

Tục ngữ
Tục ngữ
  1. Làm điều ngạc nhiên.

Cấu tạo âm tiết

phùngâm đầu ph · vần ung · thanh huyền
mồmâm đầu m · vần ôm · thanh huyền
trợnâm đầu tr · vần ơn · thanh nặng
mắtâm đầu m · vần ăt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "phùng mồm trợn mắt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.