trợn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "trơn"
"trợn" là một từ
Động từ. Mở căng ra hết cỡ. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "trợn"
Từ có "trợn" ở sau
ba trợnCó nhiều biểu hiện về tư cách rất đáng chê, như thiếu đứng đắn, thiếu thật thà, ba hoa, không ai có thể tin cậy được. Một người nói một đằng làm một nẻo. Không giữ lời hứa.trờn trợnHơi trợn mắt.trắng trợnNgang ngược, bất chấp cả luật pháp, lẽ phảibặm trợnCó vẻ mặt dữ tợn, hung hăng, thường biểu lộ sắc mặt câng câng.tráo trợnGiương mắt nhìn một cách vô lễ.phùng mang trợn mắtLàm gì quá sức.phùng mồm trợn mắtLàm điều ngạc nhiên.
Cùng vần "ơn", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.