gợn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

gâm đầu
ơnvần
nặngthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "gơn"

"gợn" là một từ

Danh từ, Động từ. Cái nổi lên như những nếp nhăn hoặc những vệt nhỏ làm mất đi phần nào sự bằng phẳng, sự trong suốt. Bầu trời xanh biếc không một mây. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "gợn"

Từ có "gợn" ở sau

Cùng vần "ơn", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.