Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

gợn

Danh từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh nặngVần ơn

Phát âm (IPA): Hà Nội [ɣəːn˧˨ʔ] · Huế [ɣəːŋ˨˩ʔ] · Sài Gòn [ɣəːŋ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Cái nổi lên như những nếp nhăn hoặc những vệt nhỏ làm mất đi phần nào sự bằng phẳng, sự trong suốt. Bầu trời xanh biếc không một mây.
    • Gỗ bào trơn nhẵn không còn một tí gợn.
    • Cốc pha lê có gợn.
Động từ
  1. Nổi lên thành như những vệt, những nếp nhăn nhỏ thoáng thấy qua trên bề mặt phẳng.
    • Mặt nước gợn sóng.
    • Vầng trán chưa hề gợn một nếp nhăn.
    • Tâm hồn trong trắng, không gợn một vết nhơ (b ).
  2. Biểu hiện như thoáng qua có những nét tình cảm, cảm xúc nào đó.
    • Lòng gợn lên một cảm giác lo âu.
    • Vẻ mặt không gợn một chút băn khoăn.
  3. Láy. Gờn gợn. (ý mức độ ít)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "gợn"

Cấu tạo âm tiết

gợnâm đầu g · vần ơn · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "gợn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.