gon

Danh từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần on
Danh từ
  1. Thứ cỏ dùng để dệt buồm, vỉ, chiếu.
    • Chiếu gon.
Động từ
  1. Vun cho có ngọn.
    • Gon đống thóc.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

gonâm đầu g · vần on · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "gon" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.