lợn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 26 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
ơnvần
nặngthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "lơn"

"lợn" là một từ

Danh từ. Loài động vật có guốc, thuộc bộ ngẫu đề, da dày, có nhiều mỡ, nuôi để ăn thịt. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "lợn"

Từ có "lợn" ở sau

Cùng vần "ơn", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.