lợn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 26 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "lơn"
"lợn" là một từ
Danh từ. Loài động vật có guốc, thuộc bộ ngẫu đề, da dày, có nhiều mỡ, nuôi để ăn thịt. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "lợn"
lợn dáiLợn đực nuôi để lấy giống.lợn gợnCó nhiều hạt nhỏ, gợn nhỏ nổi trên bề mặt, làm cho không nhẵn mịn.lợn nhà gà chợNói kinh nghiệm mua lợn tại nhà được giống lợn tốt, mua gà tại chợ được chọn thoải mái.lợn độcLợn sống không theo bầy.lợn náiLợn cái nuôi để cho đẻ.lợn cấnLợn thiến để nuôi cho béo.lợn ỉGiống lợn địa phương ở miền Bắc Việt Nam, có mặt ngắn và nhăn, tai vểnh, lưng võng và chân thấp.lợn sềLợn đã đẻ nhiều lứa.lợn gạoLợn có sán kết thành kén trông như những hạt gạo.lợn cỏMột giống lợn nhỏ.lợn mạ.lợn sữaLợn còn bé, còn bú.lợn lòiLợn rừng, đầu to, mõm dài, chân cao, nhiều lông, hay phá hoại hoa màu.lợn cợnNói bột không được nhuyễn và mịn, còn sót nhiều hạt to.lợn bộtLợn nuôi để ăn thịt, không cho đẻ.
Từ có "lợn" ở sau
thịt lợnThịt có được từ việc giết mổ lợn để dùng làm thức ăn.thịt lợn muối xông khóiLoại thịt lợn được chế biến bằng phương pháp thịt muối và sau đó được xông khói lên.nuôi lợnNuôi lợn là hoạt động chăn nuôi gia súc có tên là lợn.ổ lợnNơi bẩn như chuồng lợn.tật lợnBọc đen trong thớ thịt lợn chứa mầm bệnh.gấu lợnGấu ngựa còn nhỏ.chim lợnCú có tiếng kêu eng éc như lợn.lòng lợn trứng ungPhế phẩm.bánh da lợnMón bánh tráng miệng ở Nam Bộ còn gọi là bánh chín tầng mây; làm từ bột năng trộn với đường trắng, dừa nạo, vanilla và lá dứa, nhân đậu xanh được hấp trong khuôn có hình trái tim, hoa lá cắt thành miếng để ăn.hoạn lợnThiến lợn.
Cùng vần "ơn", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.